dưỡng mục

dưỡng mục

Sau nhiều giờ làm việc trên máy tính, tôi cần nhắm mắt lại để dưỡng mục.

Định nghĩa

Động từ: - Giữ gìn, bảo vệ làm cho thị lực tốt hơn: "dưỡng mục" chỉ hành động chăm sóc, nuôi dưỡng đôi mắt để duy trì hoặc cải thiện khả năng nhìn, thường thông qua các biện pháp như nghỉ ngơi, tập luyện, hoặc sử dụng thực phẩm tốt cho mắt.

dụ sử dụng
  • (Người cao tuổi thường bảo vệ thị lực bằng cách hạn chế đọc sách dùng thuốc bổ.)
  • ( ấy thực hiện các bài tập mắt để nuôi dưỡng thị lực sau thời gian dài dùng máy tính.)
  • (Ăn rốt việt quất phương pháp tự nhiên để giữ gìn đôi mắt khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dưỡng mục phương pháp": các kỹ thuật hoặc bài tập cụ thể để bảo vệ mắt.

    • Ông ấy áp dụng dưỡng mục phương pháp của y học cổ truyền. (Ông ấy sử dụng các kỹ thuật nuôi dưỡng mắt từ y học cổ truyền.)
  • "dưỡng mục dưỡng thần": chăm sóc cả mắt tinh thần, mắt liên quan đến sự tỉnh táo.

    • Thiền định giúp dưỡng mục dưỡng thần, làm dịu căng thẳng. (Thiền giúp nuôi dưỡng cả mắt tinh thần, giảm căng thẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dưỡng (động từ): nuôi dưỡng, chăm sóc.

    • Chế độ ăn uống giúp dưỡng da dưỡng mục. (Chế độ ăn giúp nuôi dưỡng da mắt.)
  • Mục (danh từ): mắt; cũng có nghĩamục tiêu, nhưng trong "dưỡng mục" chỉ mắt.

    • Mục quang sáng suốt dấu hiệu của đôi mắt khỏe. (Ánh mắt sáng suốt dấu hiệu của mắt khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Bảo dưỡng mắt: giữ gìn chăm sóc mắt, tương tự "dưỡng mục" nhưng thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hơn.
  • Chăm sóc thị lực: hành động tổng thể để bảo vệ khả năng nhìn.
Thành ngữ liên quan
  • Dưỡng mục thanh tâm: chăm sóc mắt giữ tâm hồn trong sáng để đời sống tinh thần tốt.
    • Sống thiền định giúp dưỡng mục thanh tâm. (Sống thiền định giúp chăm sóc mắt giữ tâm thanh thản.)

Từ chứa "dưỡng mục"